Giới Thiệu

Ảnh của tôi
Là người sáng lập công ty TNHH Aibo Việt Nam mang sứ mệnh là cộng sự dịch thuật cho các doanh nghiệp hoạt động ra nước ngoài.

Thứ Tư, 20 tháng 2, 2019

214 bộ thủ tiếng Nhật muốn thành công phải học thuộc



Nếu bạn đã có ý định học tiếng Nhật để giao tiếp hay đọc hiểu thì việc nắm vững 214 bộ thủ tiếng Nhật này là rất quan trọng. Nó quyết định bạn có thể đi chuyên sâu vào tiếng Nhật hay không. Cùng xem qua 214 bộ này với số nét mà mình đã thống kê để bạn có thể tiện theo dõi nhé!

1/  1 nét

   – Nhất => Số một
– Cổn => Nét sổ
– Chủ => Điểm, chấm
丿– Phiệt => Nét sổ xiên qua trái
– Ất => Vị trí thứ 2 trong thiên can
– Quyết => Nét sổ có móc

2/ 2 nét

– Nhị => số hai
– Đầu => (không có nghĩa)
– Nhân () => người

– Nhi => trẻ con

– Nhập => vào

– Bát => số tám

  – Quynh => vùng biên giới xa; hoang địa

 – Mịch => trùm khăn lên

– Băng => nước đá

– Kỷ => ghế dựa

– Khảm => há miệng

– Đao () => con dao, cây đao (vũ khí)

– Lực => sức mạnh

 – Bao => bao bọc

– Chuỷ => cái thìa (cái muỗng)

– Phương => tủ đựng

– Hệ => che đậy, giấu giếm

– Thập => số mười

– Bốc => xem bói

Tiết => đốt tre

– Hán, Xưởng => sườn núi, vách đá

 – Khư, tư => riêng tư

– Hựu => lại nữa, một lần nữa

3/ 3 nét

khẩu => cái miệng
vi => vây quanh
thổ => đất
sĩ => kẻ sĩ
trĩ => đến ở phía sau
truy => đi chậm
tịch => đêm tối
đại => to lớn
nữ => nữ giới, con gái, đàn bà
tử => con
miên => mái nhà mái che
thốn => đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
tiểu => nhỏ bé
uông => yếu đuối
thi => xác chết, thây ma
triệt => mầm non, cỏ non mới mọc
sơn => núi non
xuyên => sông ngòi
công => người thợ, công việc
kỷ => bản thân mình
cân => cái khăn
can => thiên can, can dự
yêu => nhỏ nhắn
广 nghiễm => mái nhà
dẫn => bước dài
củng => chắp tay
dặc => bắn, chiếm lấy
cung => cái cung (để bắn tên)
kệ => đầu con nhím
sam 1=> lông tóc dài
xích => bước chân trái

4/ 4 nét

tâm ()=> quả tim, tâm trí, tấm lòng
qua => cây qua (một thứ binh khí dài)
hộ 6=> cửa một cánh
thủ ()=> tay
chi => cành nhánh
phộc ()=> đánh khẽ
văn => văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
đẩu 7=> cái đấu để đong
cân => cái búa, rìu
phương 9=> vuông
vô => không
nhật => ngày, mặt trời
viết => nói rằng
nguyệt => tháng, mặt trăng
mộc => gỗ, cây cối
khiếm => khiếm khuyết, thiếu vắng
chỉ => dừng lại
đãi => xấu xa, tệ hại
thù => binh khí dài
vô => chớ, đừng
tỷ => so sánh
mao B=> lông
thị => họ
khí => hơi nước
thuỷ ()=> nước
hỏa ()=> lửa
trảo => móng vuốt cầm thú
phụ => cha
hào => hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
tường ()=> mảnh gỗ, cái giường
phiến => mảnh, tấm, miếng
nha => răng
ngưu ( )=> trâu
khuyển ()=> con chó

5/ 5 nét

huyền => màu đen huyền, huyền bí
ngọc => đá quý, ngọc
qua => quả dưa
ngõa => ngói
cam => ngọt
sinh => sinh đẻ, sinh sống
dụng => dùng
điền => ruộng
thất ( ) => đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
nạch => bệnh tật
bát => gạt ngược lại, trở lại
bạch => màu trắng
bì => da
mãnh => bát dĩa
mục => mắt
mâu => cây giáo để đâm
thỉ => cây tên, mũi tên
thạch => đá
thị; kỳ () => chỉ thị; thần đất
nhựu => vết chân, lốt chân
hòa => lúa
huyệt => hang lỗ
lập => đứng, thành lập

6/ 6 nét

trúc => tre trúc
mễ 7C73 => gạo
mịch (, ) => sợi tơ nhỏ
phẫu => đồ sành
võng (, ) => cái lưới
dương => con dê
vũ () => lông vũ
lão => già
nhi => mà, và
lỗi => cái cày
nhĩ => tai (lỗ tai)
duật => cây bút
nhục => thịt
thần => bầy tôi
tự => tự bản thân, kể từ
chí => đến
cữu => cái cối giã gạo
thiệt => cái lưỡi
suyễn => sai suyễn, sai lầm
chu => cái thuyền
cấn => quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
sắc => màu, dáng vẻ, nữ sắc
thảo () => cỏ
hô => vằn vện của con hổ
trùng => sâu bọ
huyết => máu
hành => đi, thi hành, làm được
y () => áo
á => che đậy, úp lên

7/ 7 nét

kiến () => trông thấy
giác => góc, sừng thú
ngôn => nói
cốc => khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng
đậu => hạt đậu, cây đậu
thỉ => con heo, con lợn
trãi => loài sâu không chân
bối () => vật báu
xích => màu đỏ
tẩu ,() => đi, chạy
túc => chân, đầy đủ
thân => thân thể, thân mình
xa () => chiếc xe
tân => cay
thần => nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)
sước ( ) => chợt bước đi chợt dừng lại
ấp () => vùng đất, đất phong cho quan
dậu => một trong 12 địa chi
biện => phân biệt
lý => dặm; làng xóm

8/ 8 nét

kim => kim loại; vàng
trường ( , ) => dài; lớn (trưởng)
môn () => cửa hai cánh
phụ () => đống đất, gò đất
đãi => kịp, kịp đến
truy, chuy => chim đuôi ngắn
vũ => mưa
thanh () => màu xanh
phi => không

9/ 9 nét

diện () => mặt, bề mặt
cách => da thú; thay đổi, cải cách
vi () => da đã thuộc rồi
phỉ, cửu => rau phỉ (hẹ)
âm => âm thanh, tiếng
hiệt () => đầu; trang giấy
phong (, ) => gió
phi () => bay
thực (, ) => ăn
thủ => đầu
hương => mùi hương, hương thơm

10/ 10 nét

mã () => con ngựa
cốt => xương
cao => cao
bưu, tiêu => tóc dài; sam => cỏ phủ mái nhà
đấu => chống nhau, chiến đấu
sưởng => rượu nếp; bao đựng cây cung
cách => tên một con sông xưa; => cái đỉnh
quỷ => con quỷ

11/ 11 nét

ngư () => con cá
điểu () => con chim
lỗ => đất mặn
鹿 lộc => con hươu
mạch () => lúa mạch
ma => cây gai

12/ 12 nét

hoàng => màu vàng
thử => lúa nếp
hắc => màu đen
chỉ => may áo, khâu vá

13/ 13 nét

mãnh => con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
đỉnh => cái đỉnh
cổ => cái trống
thử => con chuột

14/ 14 nét

tỵ => cái mũi
tề (, ) => ngang bằng, cùng nhau

15/ 15 nét

xỉ (齿, ) => răng

16/ 16 nét

long ( ) => con rồng
quy (, ) => con rùa

17/ 17 nét

dược => sáo 3 lỗ

Trên đây là 214 bộ thủ tiếng Nhật mà khi học tiếng Nhật bạn hãy thuộc lòng để học viết và đọc hán tự nhé! Nếu bạn muốn tìm hiểu về học tiếng Nhật thì hãy tham khảo trang website Aibo Việt Nam để xem thêm nhé!
Chúc bạn thành công!

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét